đề tựa
Định nghĩa
Danh từ:
- Lời viết ở đầu sách: Phần văn bản ngắn, thường do tác giả hoặc một người khác viết, giới thiệu, bình luận hoặc giải thích về nội dung, ý nghĩa của cuốn sách, tác phẩm.
- Tựa đề, nhan đề: Tên gọi của một tác phẩm, cuốn sách (cách dùng này ít phổ biến hơn so với "tựa đề").
Động từ:
- Viết lời giới thiệu, lời tựa: Hành động soạn thảo, viết phần văn bản giới thiệu đặt ở đầu một cuốn sách hoặc tác phẩm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cuốn sách này có một lời đề tựa rất sâu sắc do một học giả nổi tiếng viết.
- Đề tựa của cuốn tiểu thuyết đã thu hút sự chú ý của tôi ngay từ đầu.
Động từ:
- Giáo sư đã đồng ý đề tựa cho công trình nghiên cứu mới của chúng tôi.
- Nhà văn lão thành vui vẻ đề tựa cho tập truyện ngắn của cây bút trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lời đề tựa": Cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ phần văn bản giới thiệu, phân biệt với hành động viết ra nó.
- Lời đề tựa trong cuốn sách ấy đã nêu bật được giá trị nhân văn của tác phẩm.
"Người đề tựa": Chỉ người viết lời giới thiệu cho tác phẩm.
- Người đề tựa cho tuyển tập thơ là một nhà phê bình văn học có uy tín.
Biến thể và từ liên quan
Tựa đề (danh từ): Tên gọi chính thức của một tác phẩm, bài viết, chương trình.
- Tựa đề cuốn sách thật ngắn gọn và ấn tượng.
Lời tựa (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ phần giới thiệu ở đầu sách.
- Lời tựa thường ngắn gọn và đi thẳng vào trọng tâm.
Bài tựa (danh từ): Cách gọi khác của lời tựa.
- Bạt (danh từ): Lời viết ở cuối sách, có chức năng tương tự lời tựa nhưng đặt ở phần kết.
Từ đồng nghĩa
- Lời giới thiệu: Phần văn bản giới thiệu chung về một tác phẩm.
- Lời nói đầu: Phần mở đầu, thường do chính tác giả viết.
- Lời dẫn nhập: Phần văn bản dẫn dắt người đọc vào nội dung chính.
Cụm từ liên quan
Viết lời đề tựa: Cụm động từ đồng nghĩa với hành động "đề tựa".
- Ông ấy đã dành cả tuần để viết lời đề tựa thật chỉn chu.
Được đề tựa: Ở dạng bị động, chỉ việc tác phẩm có phần giới thiệu do ai đó viết.
- Tác phẩm đầu tay của anh ấy may mắn được đề tựa bởi một nhà văn lớn.